Dịch

hardball

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bóng chày (loại bóng cứng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In baseball, a type of ball and baseball game, as opposed to softball.
  2. Phương pháp cứng rắn, thái độ quyết liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tough or ruthless behavior, especially in combat, politics or business.
  3. Cứng rắn, quyết liệttính từBeing or exhibiting tough or ruthless behavior, especially in combat, politics or business.
  4. Dùng biện pháp cứng rắnđộng từngoại động từ (transitive)To exhibit tough and ruthless behavior towards another individual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardballNguyên thể (infinitive)
  2. hardballsSố nhiều (plural)
  3. hardballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hardballingPhân từ I (present participle)
  5. more hardballSo sánh hơn (comparative)
  6. most hardballSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

play hardballđộng từSử dụng mọi phương tiện có thể để đạt được mục tiêu, đặc biệt là bất chấp tác hại gây ra

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hardball

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ta thích dùng biện pháp cứng rắn với mọi người.
  • , .Nếu họ từ chối lời đề nghị, chúng ta sẽ phải dùng biện pháp cứng rắn.
  • , Ông ấy là một người dễ thương, nhưng ông ấy có thể sẽ hành xử dữ dằn khi ông ấy bắt buộc phải làm thế

AI