hardball
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bóng chày (loại bóng cứng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In baseball, a type of ball and baseball game, as opposed to softball.
- Phương pháp cứng rắn, thái độ quyết liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tough or ruthless behavior, especially in combat, politics or business.
- Cứng rắn, quyết liệttính từBeing or exhibiting tough or ruthless behavior, especially in combat, politics or business.
- Dùng biện pháp cứng rắnđộng từngoại động từ (transitive)To exhibit tough and ruthless behavior towards another individual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hardballNguyên thể (infinitive)
- hardballsSố nhiều (plural)
- hardballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hardballingPhân từ I (present participle)
- more hardballSo sánh hơn (comparative)
- most hardballSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play hardballđộng từ | động từ | Sử dụng mọi phương tiện có thể để đạt được mục tiêu, đặc biệt là bất chấp tác hại gây ra |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hardballVí dụ
- .Anh ta thích dùng biện pháp cứng rắn với mọi người.
- , .Nếu họ từ chối lời đề nghị, chúng ta sẽ phải dùng biện pháp cứng rắn.
- , Ông ấy là một người dễ thương, nhưng ông ấy có thể sẽ hành xử dữ dằn khi ông ấy bắt buộc phải làm thế