Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
haramize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm (cái gì đó) haram
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make (something) haram.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
halalize
Ví dụ
Many
Muslim
groups
do
not
practice
haramized
lifestyles
.
had
to
enter
the
“
haramized
”
or
taboo
state
Nguồn gốc
(etymology)
haram
+
-ize
AI
1
Làm (cái gì đó) haram
1
Làm (cái gì đó) haram
1
Làm (cái gì đó) haram