Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Gia đình Anh cai trị từ năm 1714 đến năm 1901, thường được gọi là thời kỳ Gruzia, Nhiếp chính và Victoria.danh từ riêngBritish family that ruled from 1714 to 1901, more commonly known as the Georgian, Regency and Victorian periods.
- Thủ đô của Lower Saxony, Đứcdanh từ riêngThe capital city of Lower Saxony, Germany.
- Vương quốc Hanover trước đây, hiện là một phần của Lower Saxony, Đứcdanh từ riêngThe former Kingdom of Hanover, now part of Lower Saxony, Germany.
- Giáo xứ ở Jamaicadanh từ riêngA parish in Jamaica.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hanover ratdanh từ | danh từ | Con chuột nâu |
| New Hanoverdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Bismarck ở tỉnh New Ireland, Papua New Guinea |
| Hanover Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Cook và Quận DuPage, Illinois, Hoa Kỳ |
| South Hanoverdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Dauphin, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Hanover Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hanover, trong lịch sử được gọi là Tòa án Hanover |
| New Hanover Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wilmington |
| Hanoverian ratdanh từ | danh từ | Chuột nâu Rattus norvegicus |
| Hanover Parish | Chưa có nghĩa |
22 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 22
Cộng đồng ở thị trấn Sprague
- Cộng đồng ở thị trấn Sprague, Quận New London, ConnecticutA community in the town of Sprague, New London County, Connecticut.
Họ từ (word family)
cùng gốc HanoverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- . .
- .