New Hanover
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hòn đảo thuộc Quần đảo Bismarck ở tỉnh New Ireland, Papua New Guineadanh từ riêngAn island of the Bismarck Archipelago in New Ireland Province, Papua New Guinea.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Monroe, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Monroe County, Illinois.
- Thị trấn ở quận Burlington, New Jerseydanh từ riêngA township in Burlington County, New Jersey.
- Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Montgomery, Pennsylvaniadanh từ riêngA township and village therein, in Montgomery County, Pennsylvania.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Hanover Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wilmington |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
A small town in KwaZulu-Natal
- A small town in KwaZulu-Natal, South Africa.chưa dịch