Dịch

handbrake

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phanh taydanh từA brake in a vehicle, set by hand, and usually locking on until released by hand, enabling its use when parked.
  2. Cần phanh taydanh từThe mechanism, particularly the locking hand-operated lever or foot-operated toggle lever in a motorcar or the hand-operated crank on a railcar, which is used to set and release such a brake.
  3. Kéo phanh tayđộng từTo apply the handbrake in a vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handbrakeNguyên thể (infinitive)
  2. handbrakesSố nhiều (plural)
  3. handbrakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handbrakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

handbrake turndanh từThao tác điều khiển ô tô trong đó người lái xe bắt đầu quay đầu xe rồi kéo phanh tay để làm cho lốp sau mất độ bám và do đó khiến phần sau của xe trượt xung quanh (theo hướng rẽ)
release the handbrakeđộng từBuông bỏ; ngăn chặn sự kiềm chế áp đặt trong nội bộ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phanh tay

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , (. 206) ( ) .Khi đến Spiez, đầu máy số 206 lập tức được tháo móc và tiến lên để cho phép một toa xe khách liên vận Ý từ Interlaken đi Milan được dồn thả có hành khách trên tàu và được điều khiển bằng phanh tay của nó vào phần đầu đoàn tàu.
  • .Anh ấy đã kéo phanh tay.
  • ?Phanh tay đã được kéo chưa?

AI