handsaw
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cưa taydanh từA saw small enough to be used by one hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handsawDạng gốc (base form)
- handsawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not to know a hawk from a handsawcụm từ | cụm từ | Dốt đặc không biết gì hết |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con diệc
- A heron.
Họ từ (word family)
cùng gốc handsawNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .