Dịch

hammock

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Võngdanh từA swinging couch or bed, usually made of netting or canvas about six feet (1.8 meters) wide, suspended by clews or cords at the ends.
  2. Vùng đất nhiều cây bụidanh từA piece of land thickly wooded, and usually covered with bushes and vines.
  3. Nằm võngđộng từnội động từ (intransitive)To lie in a hammock.
  4. Võng xuống, trĩu xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To hang in a way that resembles a hammock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hammockNguyên thể (infinitive)
  2. hammocksSố nhiều (plural)
  3. hammockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hammockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

banana hammockdanh từChiếc quần lót nam
hammock litterdanh từDạng rác bao gồm một tấm vải rộng được treo ở mỗi đầu từ một cây sào do những người khuân vác mang đi và sử dụng làm phương tiện vận chuyển
hammock nettingdanh từCái lưới, hoặc sau này (mở rộng) một hộp hoặc một cái máng để đựng võng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Quấn chặt
  1. ngoại động từ (transitive)To make something be wrapped tight, like in a hammock.

Ví dụ

  • " — ? — ."Tôi tưởng tượng rằng chúng tôi — tôi và ai? — đang nằm võng đung đưa giữa những làn gió mùa hè.
  • " , ."Cô ấy treo võng chen giữa bàn và giường, rồi lách qua Kenneth khi tiến đến lò sưởi trung tâm.
  • " , , , ."Cô ấy quấn chặt ngực vào áo ngực, cài lại, giật mạnh cho khớp rồi liếc nhìn dáng mình trong gương qua một góc nghiêng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhahamaca
  2. từ Taíno*hamaka
  3. từ Proto-Arawak*maka

AI