Dịch

hambone

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần xương ở giữa miếng giăm bôngdanh từThe bone at the center of a ham
  2. Giăm bông; một người biểu diễn háo hức hoặc kém cỏidanh từA ham; an eager or inferior performer
  3. Kiểu nhảy nhất định liên quan đến việc tạo ra tiếng ồn bằng cơ thể, đặc biệt là bằng cách dùng tay vỗ vào các bộ phận trên cơ thểdanh từA certain type of dance that involves making noise with the body, especially by slapping parts of the body with one's hands
  4. Nhảy hamboneđộng từnội động từ (intransitive)To dance the hambone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hamboneNguyên thể (infinitive)
  2. hambonesSố nhiều (plural)
  3. hambonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hamboningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bốn cú đánh liên tiếp
  1. Four consecutive strikes.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • “♪ , ! ♪ . , break's . !” ( ) “♪ , ! ♪ ♪”

AI