halogenation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự halogen hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reaction of a halogen with something, especially the replacement of a hydrogen atom of an organic compound with a halogen one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halogenationDạng gốc (base form)
- halogenationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Darzens halogenationdanh từ | danh từ | Quá trình tổng hợp hóa học của alkyl halogenua từ rượu thông qua quá trình xử lý khi hồi lưu một lượng lớn thionyl clorua hoặc bromua (SOX₂) với sự có mặt của một lượng nhỏ bazơ nitơ, chẳng hạn như amin bậc ba hoặc pyridin hoặc hydrochloride hoặc muối hydrobromide tương ứng của nó |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc halogenation- radiohalogenationViệc dán nhãn vật liệu bằng halogen phóng xạdanh từ
- transhalogenationPhản ứng trong đó một hoặc nhiều nguyên tử halogen chuyển động liên phân tử hoặc nội phân tửdanh từ
- monohalogenationHalogen hóa đưa một nguyên tử halogen vào phân tửdanh từ
- hydrohalogenationViệc cộng điện di của axit hydrohalic vào anken để tạo ra quầng sáng tương ứngdanh từ
Từ liên quan (related word)