Nghĩa chính
- Thánh tích, điện thờdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The relics or remains of a saint, or the shrines in which they are kept.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| All Hallowsdanh từ riêng | danh từ riêng | Các vị thánh, được tập hợp lại |
| Hallows' Evedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của All Hallows' Eve |
| Reedley Hallowsdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Pendle, Lancashire, Anh |
| All Hallows' Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ của Kitô giáo, ngày 1 tháng 11, tôn vinh các vị thánh (hoặc, như tên gọi của nó, "thánh thánh"); một ngày sau Halloween |
| All Hallows' Evedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Halloween |