Nghĩa chính
- Đêm trước ngày lễ các Thánhdanh từ riêngThe eve of All Hallows' Day; October 31st; celebrated (mostly in English-speaking countries) by children going door-to-door in costume and soliciting candy with menaces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HalloweenDạng gốc (base form)
- HalloweensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| happy Halloweencụm từ | cụm từ | Lời chào được sử dụng trong dịp Halloween để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó |
| anti-Halloweentính từ | tính từ | Chống Halloween |
| help the Halloween partythán từ | thán từ | Lừa hoặc đãi |
| Halloween crabdanh từ | danh từ | The crab Gecarcinus quadratus.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc HalloweenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tất cả họ đều hóa trang trong những bộ trang phục đáng sợ vào dịp Halloween.
- .Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween.
- ?Tại sao bạn lại thích Halloween?