Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
happy Halloween
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Lời chào được sử dụng trong dịp Halloween để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó
cụm từ
A greeting used during Halloween to recognize its celebration.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
trick or treat
Ví dụ
Have
a
happy
Halloween
.
Have
a
safe
and
happy
Halloween
.
AI
1
Lời chào được sử dụng trong dịp Halloween để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó
1
Lời chào được sử dụng trong dịp Halloween để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó
1
Lời chào được sử dụng trong dịp Halloween để ghi nhận lễ kỷ niệm của nó