half-bred
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không được nuôi dưỡng tốt; được đào tạo không hoàn hảo hoặc không quen với cách cư xử tốttính từkhông so sánh (not comparable)not well-bred; imperfectly trained or ill-acquainted to good manners.
- Con lai (của nhiều dân tộc khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)half-breed (of mixed ethnicity)
- Con vật nửa máudanh từA half-blooded animal.
- Giống laidanh từA half-breed
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half-bredDạng gốc (base form)
- half-bredsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Half-blooded.
- không so sánh (not comparable)Half-blooded.chưa dịch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ngựa lai
- : , .