Dịch

half-bred

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không được nuôi dưỡng tốt; được đào tạo không hoàn hảo hoặc không quen với cách cư xử tốttính từkhông so sánh (not comparable)not well-bred; imperfectly trained or ill-acquainted to good manners.
  2. Con lai (của nhiều dân tộc khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)half-breed (of mixed ethnicity)
  3. Con vật nửa máudanh từA half-blooded animal.
  4. Giống laidanh từA half-breed

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half-bredDạng gốc (base form)
  2. half-bredsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Half-blooded.
  1. không so sánh (not comparable)Half-blooded.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ngựa lai
  • : , .

AI