Dịch

hackberry

danh từ (noun)
US/ˈhækˌbɛ˞.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kỳ cây rụng lá nào thuộc chi Celtis, phổ biến ở Bắc bán cầu, có quả nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several deciduous trees of the genus Celtis, widespread over the Northern Hemisphere, having small fruit.
  2. Cơm nguộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fruit of these plants.
  3. Anh đào chim, bất kỳ loài nào trong số các loài Prunus padus của cây anh đào, của lục địa Á-Âu, hoặc quả mọng của nódanh từA bird cherry, any of species Prunus padus of cherry trees, of Eurasia, or its berry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hackberryDạng gốc (base form)
  2. hackberriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chinese hackberrydanh từLoại cây, Celtis sinensis, thuộc họ Cannabaceae và có nguồn gốc từ các sườn dốc ở Đông Á
European hackberrydanh từĐồng nghĩa với European nettle tree
Mediterranean hackberrydanh từĐồng nghĩa với European nettle tree
African hackberryChưa có nghĩa
Korean hackberryChưa có nghĩa
shiny hackberryChưa có nghĩa
iguana hackberryChưa có nghĩa
dwarf hackberryChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơm nguội
  1. không đếm được (uncountable)The wood of these plants.

AI