bird cherry
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Prunus padus hoặc bất kỳ loài Prunus subg rụng lá nào. Padus có liên quan chặt chẽ với nó (cây hoặc quả)danh từPrunus padus or any deciduous species of Prunus subg. Padus that is closely related to it (tree or fruit).
- Anh đào pin (Prunus pensylvanica)danh từPin cherry (Prunus pensylvanica)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bird cherryDạng gốc (base form)
- bird cherriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bird-cherry erminedanh từ | danh từ | Loài bướm đêm ermine (Yponomeuta evonymella), có sâu bướm tạo lưới có thể bao phủ toàn bộ cây anh đào chim |
| Hokkaido bird cherry | Chưa có nghĩa | |
| Virginian bird cherry | Chưa có nghĩa | |
| Asian bird cherry | Chưa có nghĩa | |
| American bird cherry | Chưa có nghĩa | |
| European bird cherry | Chưa có nghĩa | |
| Himalayan bird cherry | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Anh đào ngọt ngào (Prunus avium)
- Sweet cherry (Prunus avium).
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , bird-cherry .