haberdashery
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ruy băng, nút, chỉ, kim và các đồ may tương tự được bán trong cửa hàng may mặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ribbons, buttons, thread, needles and similar sewing goods sold in a haberdasher's shop.
- Cửa hàng bán hàng hóa như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shop selling such goods.
- Cửa hàng bán quần áo và phụ kiện dành cho nam giới, bao gồm cả mũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shop selling clothing and accessories for men, including hats.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haberdasheryDạng gốc (base form)
- haberdasheriesSố nhiều (plural)