Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kinh doanh hàng hóa nhỏ, hoặc cung cấp hàng hóađộng từTo deal in small wares, or provide with wares.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haberdashNguyên thể (infinitive)
- haberdashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- haberdashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- haberdashingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haberdasher of pronounsdanh từ | danh từ | Hiệu trưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ dùng nhỏ
- không đếm được (uncountable)Đồ dùng nhỏ, đồ trang trí vặtSmallware, haberdashery.