Dịch

haberdash

động từ (verb)danh từ (noun)
/ˌhæbə(ɹ)ˈdæʃ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kinh doanh hàng hóa nhỏ, hoặc cung cấp hàng hóađộng từTo deal in small wares, or provide with wares.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haberdashNguyên thể (infinitive)
  2. haberdashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. haberdashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. haberdashingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

haberdasher of pronounsdanh từHiệu trưởng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ dùng nhỏ
  1. không đếm được (uncountable)Đồ dùng nhỏ, đồ trang trí vặtSmallware, haberdashery.

AI