Dịch

gyroma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối lớn, phức tạp trong buồng trứng, tương tự như u nội môdanh từA large, convoluted mass in the ovary, similar to an endothelioma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gyromaDạng gốc (base form)
  2. gyromata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

gyromagnetic ratiodanh từTỷ số giữa mô men động lượng và mô men từ trong nguyên tử, v.v
gyromagnetic effectdanh từMột hiệu ứng phát sinh từ mối quan hệ giữa động lượng góc và từ hóa của một chất từ tính
gyromagnetic compassdanh từCon quay hồi chuyển

AI