gyroma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối lớn, phức tạp trong buồng trứng, tương tự như u nội môdanh từA large, convoluted mass in the ovary, similar to an endothelioma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gyromaDạng gốc (base form)
- gyromata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gyromagnetic ratiodanh từ | danh từ | Tỷ số giữa mô men động lượng và mô men từ trong nguyên tử, v.v |
| gyromagnetic effectdanh từ | danh từ | Một hiệu ứng phát sinh từ mối quan hệ giữa động lượng góc và từ hóa của một chất từ tính |
| gyromagnetic compassdanh từ | danh từ | Con quay hồi chuyển |