Dịch

gutted

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Buồn đứt ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Eviscerated.
  2. Bị thiêu rụi, bị phá hủy trơ khungtính từWith the most important parts destroyed (often by fire), removed or rendered useless.
  3. Vô cùng thất vọng, suy sụptính từDeeply disappointed or crushed, as by defeat, failure, or loss; let down.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của gutđộng từsimple past and past participle of gut

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guttedDạng gốc (base form)
  2. more guttedSo sánh hơn (comparative)
  3. most guttedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

narrow-guttedtính từThu hẹp trong chùm tia; Không rộng như thông thường đối với một chiếc tàu có chiều dài tương đương
herring-guttedtính từCủa một người gầy gò; hốc hác
pus-guttedtính từBéo bở; béo phì
gotch-guttedtính từBụng phệ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có bụng
  1. Having a gut or guts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

gut-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạigutted

Ví dụ

  • , , , , .Anh cúi người về phía trước, gục đầu, bước từng bước thận trọng, hai tay vòng ra sau kéo con hươu đực đã mổ bụng bằng cặp sừng mới nhú.
  • Viasma , . .Mặt khác, Viasma lại phơi bày cảnh tượng ảm đạm nhất mà chúng tôi từng chứng kiến. Gần như tất cả ngôi nhà lớn đều bị thiêu rụi và trơ khung.
  • , .Người bảo vệ bước vào phòng và Sarah đã rời đi trước khi tôi kịp nhận ra, tôi cảm thấy suy sụp và hoàn toàn gục ngã.

AI