Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buồn đứt ruộttính từkhông so sánh (not comparable)Eviscerated.
- Bị thiêu rụi, bị phá hủy trơ khungtính từWith the most important parts destroyed (often by fire), removed or rendered useless.
- Vô cùng thất vọng, suy sụptính từDeeply disappointed or crushed, as by defeat, failure, or loss; let down.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gutđộng từsimple past and past participle of gut
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guttedDạng gốc (base form)
- more guttedSo sánh hơn (comparative)
- most guttedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| narrow-guttedtính từ | tính từ | Thu hẹp trong chùm tia; Không rộng như thông thường đối với một chiếc tàu có chiều dài tương đương |
| herring-guttedtính từ | tính từ | Của một người gầy gò; hốc hác |
| pus-guttedtính từ | tính từ | Béo bở; béo phì |
| gotch-guttedtính từ | tính từ | Bụng phệ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có bụng
- Having a gut or guts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc guttedVí dụ
- , , , , .Anh cúi người về phía trước, gục đầu, bước từng bước thận trọng, hai tay vòng ra sau kéo con hươu đực đã mổ bụng bằng cặp sừng mới nhú.
- Viasma , . .Mặt khác, Viasma lại phơi bày cảnh tượng ảm đạm nhất mà chúng tôi từng chứng kiến. Gần như tất cả ngôi nhà lớn đều bị thiêu rụi và trơ khung.
- , .Người bảo vệ bước vào phòng và Sarah đã rời đi trước khi tôi kịp nhận ra, tôi cảm thấy suy sụp và hoàn toàn gục ngã.