Dịch

guru

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡʊˈɹuː/US/ˈɡʊɹ(ˌ)u/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giáo trưởng ở Ấn Độdanh từIn Indian traditions: a spiritual teacher who transmits knowledge to a shishya.
  2. Thầydanh từAny general teacher (as a term of respect).
  3. Bậc thầydanh từAn influential advisor or mentor.
  4. Đóng vai chuyên giađộng từTo act as a guru; to give wise advice

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guruNguyên thể (infinitive)
  2. gurusSố nhiều (plural)
  3. guruedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guruingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fashion guruChuyên gia thời trang
fitness guruChuyên gia thể hình
marketing guruChuyên gia marketing
spiritual guruĐạo sư tâm linh
tech gurudanh từCố vấn công nghệ
wine guruChuyên gia rượu vang
computer guruChuyên gia máy tính
media guruChuyên gia truyền thông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bịp bợm
  1. A fraudster or conman relying on a projected air of confidence in an obscure field.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiगुरुguru
  2. mượn từ tiếng Punjabਗੁਰੂgurū
  3. từ tiếng Phạnगुरुguru“venerable, respectable”

Cùng gốc (doublet)grave

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Khi gooroo đến nhà một đệ tử, cả gia đình đều phủ phục dưới chân ông, và vị thầy tâm linh đặt chân phải lên đầu cả nhà đang phủ phục.
  • .Bạn là guru trong việc này.
  • .Guru của giáo phái là một con kangaroo.

AI