Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáo trưởng ở Ấn Độdanh từIn Indian traditions: a spiritual teacher who transmits knowledge to a shishya.
- Thầydanh từAny general teacher (as a term of respect).
- Bậc thầydanh từAn influential advisor or mentor.
- Đóng vai chuyên giađộng từTo act as a guru; to give wise advice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fashion guru | Chuyên gia thời trang | |
| fitness guru | Chuyên gia thể hình | |
| marketing guru | Chuyên gia marketing | |
| spiritual guru | Đạo sư tâm linh | |
| tech gurudanh từ | danh từ | Cố vấn công nghệ |
| wine guru | Chuyên gia rượu vang | |
| computer guru | Chuyên gia máy tính | |
| media guru | Chuyên gia truyền thông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ bịp bợm
- A fraudster or conman relying on a projected air of confidence in an obscure field.
Họ từ (word family)
cùng gốc guruNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiगुरुguru
- mượn từ tiếng Punjabਗੁਰੂgurū
- từ tiếng Phạnगुरुguru“venerable, respectable”
Cùng gốc (doublet)grave
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Khi gooroo đến nhà một đệ tử, cả gia đình đều phủ phục dưới chân ông, và vị thầy tâm linh đặt chân phải lên đầu cả nhà đang phủ phục.
- .Bạn là guru trong việc này.
- .Guru của giáo phái là một con kangaroo.