Nghĩa chính
- Sợ dùng súngtính từAfraid to use a gun.
- Hoảng hồn vì tiếng súngtính từFrightened by the sound of gunfire.
- Lo sợ hậu quả của việc lặp lại hành vi, đặc biệt sau khi bị khiển tráchtính từFearing the consequences of repeating an act, especially after being reprimanded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gunshyDạng gốc (base form)
- more gunshySo sánh hơn (comparative)
- most gunshySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| are the Kennedys gun-shycụm từ | cụm từ | Câu hỏi tu từ để đáp lại một câu hỏi mà câu trả lời là có |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ,