Nghĩa chính
- Việc canh gác, sự bảo vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duty of one who guards.
- Lan can bảo vệ, rào chắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A guardrail.
- Đề kháng thành bụng, co cứng cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tensing of the muscles, especially of the abdomen, in order to minimise the movement and agitation to the internal inflamed organs.
- Canh gácđộng từpresent participle and gerund of guard
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guardingDạng gốc (base form)
- guardingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guarding postdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guard post |
| puppy guardingdanh từ | danh từ | Trong các môn thể thao khác nhau, trò chơi trên sân chơi, v.v.: dành toàn bộ trò chơi để bảo vệ một mục tiêu nhất định và do đó ngăn cản tiến trình chơi bình thường |
| monkey guardingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với puppy guarding |
| wolf guarding the sheepdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với poacher turned gamekeeper |
Họ từ (word family)
cùng gốc guardingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]Lan can bảo vệ và hàng chắn cần được thiết kế để giảm thiểu nguy cơ người đi xe lăn bị kẹt chân giữa các chấn song.
- .Ba người đàn ông đang canh chừng Tom.
- .Cảm ơn vì đã bảo vệ tôi.