Nghĩa chính
- Người bảo đảm, người bảo chứng, người bảo lãnhdanh từA person or company that provides a guarantee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guarantorDạng gốc (base form)
- guarantorsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc guarantorVí dụ
- .Người bảo lãnh phải cư trú tại Hy Lạp.
- .Tôi sẽ làm người bảo lãnh cho bạn.
- son's .Tom làm người bảo lãnh cho khoản vay mua ô tô của con trai anh ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người bảo đảm
Khác