Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gruncle
danh từ
(noun)
/ˈ
ɡ
ɹ
ʌ
ŋ
k
ə
ɫ/
Nghĩa chính
1
Ông chú
danh từ
A great-uncle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gruncle
Dạng gốc
(base form)
gruncle
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
great-
+
uncle
Ví dụ
I'm
staying
for
summer
break
at
my
gruncle's
place
.
Gruncle
,
too
,
was
far
away
,
but
he
was
able
to
read
our
missives
of
love
before
he
died
.
Thankfully
,
because
she
lived
just
three
miles
from
our
home
,
we
were
able
to
say
good-bye
to
Nana
in
person
.
AI
1
Ông chú
1
Ông chú
1
Ông chú