Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gruffish
tính từ
(adjective)
/ˈ
ɡ
ɹ
ʌ
f
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Hơi cộc lốc, hơi cộc cằn, hơi thô lỗ
tính từ
Somewhat gruff.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gruffish
Dạng gốc
(base form)
more gruffish
So sánh hơn
(comparative)
most gruffish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gruff
+
-ish
Ví dụ
He
answered
the
telephone
in
a
gruffish
voice
.
AI
1
Hơi cộc lốc
1
Hơi cộc lốc
1
Hơi cộc lốc