Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cộc cằn, thô lỗ, cáu kỉnhtính từhaving a rough, surly, and harsh demeanor and nature.
- Giọng khàntính từhoarse-voiced.
- Khàn, khàn giọngtính từhoarse.
- Nói cộc cằnđộng từTo speak gruffly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cồng kềnh
- Of goods: bulky.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc gruffNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Langrof
- từ tiếng Hạ Đức trung đạigrof
- từ tiếng Hà Lan cổ*grof
Ví dụ
- một người phụ nữ cộc cằn
- một giọng khàn khàn
- […] .[...] các mặt hàng thường cấu thành nên những lô hàng cồng kềnh của tàu thuyền xuất cảng của chúng ta.