Dịch

gruff

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cộc cằn, thô lỗ, cáu kỉnhtính từhaving a rough, surly, and harsh demeanor and nature.
  2. Giọng khàntính từhoarse-voiced.
  3. Khàn, khàn giọngtính từhoarse.
  4. Nói cộc cằnđộng từTo speak gruffly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gruffNguyên thể (infinitive)
  2. gruffsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gruffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gruffingPhân từ I (present participle)
  5. grufferSo sánh hơn (comparative)
  6. gruffestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cồng kềnh
  1. Of goods: bulky.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Langrof
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạigrof
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*grof

Ví dụ

  • một người phụ nữ cộc cằn
  • một giọng khàn khàn
  • […] .[...] các mặt hàng thường cấu thành nên những lô hàng cồng kềnh của tàu thuyền xuất cảng của chúng ta.

AI