Dịch

grow out

B2động từ (verb)
UK/ˌɡɹəʊ ˈawt/US/ˌɡɹoʊ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Để mọc dài rađộng từngoại động từ (transitive)To allow (something, often hair) to grow unimpeded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. grow outNguyên thể (infinitive)
  2. grows outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grew out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. grown out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. growing outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Mọi phát minh đều nảy sinh từ sự cần thiết.
  • , .Rễ mọc ra, thẳng như một cái cọc.
  • .Sami đang để tóc mọc dài ra.

AI