Nghĩa chính
- Để mọc dài rađộng từngoại động từ (transitive)To allow (something, often hair) to grow unimpeded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- grow outNguyên thể (infinitive)
- grows outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- grew out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- grown out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- growing outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Mọi phát minh đều nảy sinh từ sự cần thiết.
- , .Rễ mọc ra, thẳng như một cái cọc.
- .Sami đang để tóc mọc dài ra.