Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá múdanh từAny of various large food and game fishes of the subfamily Epinephelinae, especially the genera Epinephelus and Mycteroperca, which inhabit warm seas.
- Người gom nhómdanh từOne who groups things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grouperDạng gốc (base form)
- groupersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dusky grouperdanh từ | danh từ | Cá vây tia biển Epinephelus lềatus |
| lucky grouperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red hind |
| calico grouperdanh từ | danh từ | Chân sau có đốm (Epinephelus trốngmondhayi) |
| Nassau grouperdanh từ | danh từ | Epinephelus striatus, một loài cá perciform |
| Google Grouperdanh từ | danh từ | Người sử dụng Google Groups |
| square grouperdanh từ | danh từ | Tập hợp cần sa hoặc khối cocaine, được đóng gói bằng nhựa và đôi khi được ném xuống thuyền |
| Warsaw grouperdanh từ | danh từ | Loài cá vây tia biển thuộc loài Hyporthodus nigritus |
| Oxford Grouperdanh từ | danh từ | Là thành viên của Nhóm Oxford, một tổ chức Kitô giáo được thành lập bởi Mục sư Lutheran người Mỹ Frank Buchman vào năm 1921 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Fan cuồng
- A groupie.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha