Dịch

grouper

B2danh từ (noun)
UK/ˈɡɹuːpə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cá múdanh từAny of various large food and game fishes of the subfamily Epinephelinae, especially the genera Epinephelus and Mycteroperca, which inhabit warm seas.
  2. Người gom nhómdanh từOne who groups things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grouperDạng gốc (base form)
  2. groupersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dusky grouperdanh từCá vây tia biển Epinephelus lềatus
lucky grouperdanh từĐồng nghĩa với red hind
calico grouperdanh từChân sau có đốm (Epinephelus trốngmondhayi)
Nassau grouperdanh từEpinephelus striatus, một loài cá perciform
Google Grouperdanh từNgười sử dụng Google Groups
square grouperdanh từTập hợp cần sa hoặc khối cocaine, được đóng gói bằng nhựa và đôi khi được ném xuống thuyền
Warsaw grouperdanh từLoài cá vây tia biển thuộc loài Hyporthodus nigritus
Oxford Grouperdanh từLà thành viên của Nhóm Oxford, một tổ chức Kitô giáo được thành lập bởi Mục sư Lutheran người Mỹ Frank Buchman vào năm 1921

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Fan cuồng
  1. A groupie.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Bồ Đào Nhagaroupa“grouper”
danh từ

group-er

AI