Dịch

ground someone

UK/ˈɡɹaʊnd ˈsʌmwʌn/US/ˈɡɹaʊnd ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Cấm túc ai

Cụm từ (phrase)

kiss the ground someone walks onđộng từKhen ngợi ai đó cao
worship the ground someone walks onđộng từNgưỡng mộ hoặc ngưỡng mộ ai đó quá mức
ground someone for somethingCấm túc ai vì điều gì
ground someone until further noticeCấm túc ai cho đến khi có thông báo mới

Ví dụ

  • .Họ có thể cấm túc con nếu con về muộn.

AI