Nghĩa chính
- Cấm túc ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kiss the ground someone walks onđộng từ | động từ | Khen ngợi ai đó cao |
| worship the ground someone walks onđộng từ | động từ | Ngưỡng mộ hoặc ngưỡng mộ ai đó quá mức |
| ground someone for something | Cấm túc ai vì điều gì | |
| ground someone until further notice | Cấm túc ai cho đến khi có thông báo mới |
Ví dụ
- .Họ có thể cấm túc con nếu con về muộn.
Xuất hiện ở từ khác
- groundkết hợpcấm túc ai