Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ground someone for something
UK
/ˈ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cấm túc ai vì điều gì
Ví dụ
She
grounded
him
for
coming
home
late
.
Cô ấy cấm túc anh ấy vì anh ấy về muộn.
Xuất hiện ở từ khác
ground
kết hợp
cấm túc ai vì điều gì
AI
1
Cấm túc ai vì điều gì
1
Cấm túc ai vì điều gì
1
Cấm túc ai vì điều gì