Dịch

groggy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈɡɹɒ.ɡi/US/ˈɡɹɑ.ɡi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lờ đờ, mệt mỏi, choáng vángtính từSlowed or weakened, as by drink, sleepiness, etc.
  2. Đi khuỵu góttính từOf a horse: bearing wholly on its heels when trotting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groggyDạng gốc (base form)
  2. groggierSo sánh hơn (comparative)
  3. groggiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lờ đờ

Ví dụ

  • .Thuốc làm anh ấy lờ đờ và cáu kỉnh.
  • .Tôi hơi lờ đờ.
  • .Tôi vẫn cảm thấy lờ đờ.

AI