Nghĩa chính
- Lờ đờ, mệt mỏi, choáng vángtính từSlowed or weakened, as by drink, sleepiness, etc.
- Đi khuỵu góttính từOf a horse: bearing wholly on its heels when trotting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lờ đờ
Họ từ (word family)
cùng gốc groggyVí dụ
- .Thuốc làm anh ấy lờ đờ và cáu kỉnh.
- .Tôi hơi lờ đờ.
- .Tôi vẫn cảm thấy lờ đờ.