Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grogui
tính từ
(adjective)
/ˈɡɾoɡi/
Nghĩa chính
1
Lảo đảo
tính từ
groggy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grogui
Dạng gốc
(base form)
grogui
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
groggy
Lờ đờ, mệt mỏi, choáng váng
Ví dụ
El
sopapo
del
rosco
-
solo
uno
antes
,
en
la
final
del
año
pasado
en
Roma
-
le
deja
grogui
.
AI
1
Lảo đảo
1
Lảo đảo
1
Lảo đảo