Dịch

groan

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɹɵ̞ʊ̯n/US/ˈɡɹoʊ̯n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng rên, tiếng than vãndanh từA low, mournful sound uttered in pain or grief.
  2. Tiếng rên rỉ, tiếng than phiềndanh từA low, guttural sound uttered in frustration, disapproval, or ecstasy.
  3. Tiếng cọt kẹtdanh từA low creaking sound from applied pressure or weight.
  4. Rênđộng từTo make a groan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groanNguyên thể (infinitive)
  2. groansSố nhiều (plural)
  3. groanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. groaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • groan with sthrên lên vì cái gìto groan with pain/pleasurerên lên vì đau/sướng
  • groan at sththan vãn trước cái gìWe all groaned at his terrible jokes.Tất cả chúng tôi đều than vãn trước những câu đùa tệ hại của anh ta.
  • groan about sththan phiền về điều gìThey were all moaning and groaning about the amount of work they had.Họ đều đang càm ràm và than phiền về khối lượng công việc họ phải làm.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Kêu cọt kẹt
  1. Kêu cọt kẹt, oằn mìnhTo seemingly creak under the strain of being heavily laden.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigronen
  2. từ tiếng Anh cổgrānian“to groan; lament; murmur”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grainōn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • thốt ra một tiếng rên
  • .Chiếc bàn gỗ kêu cọt kẹt dưới sức nặng của bữa tiệc.
  • . Rompoti’s , , , .. , , .Bất cứ khi nào nhân vật chính đầy đặn của cô Rompoti, một người lập kế hoạch sự kiện tên là Sienna, xuất hiện trong một cảnh, AI liên tục nhắc đến cân nặng của cô ấy, ví dụ như ghi chú rằng chiếc ghế kêu cọt kẹt khi cô ấy ngồi xuống.

AI