Dịch

gripping

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hấp dẫntính từWhich catches someone's attention; exciting
  2. Sự nắm, sự siếtdanh từThe act of forming a grip.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gripđộng từpresent participle and gerund of grip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grippingDạng gốc (base form)
  2. grippingsSố nhiều (plural)
  3. more grippingSo sánh hơn (comparative)
  4. most grippingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

on the gripping handcụm giới từTừ quan điểm thứ ba
gripping beastdanh từCác loài động vật cách điệu đan xen và bám chặt vào nhau cũng như các yếu tố thiết kế khác, được tìm thấy trong nghệ thuật trang trí của người Bắc Âu cổ đại
gripping storylineCốt truyện lôi cuốn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cũ của griping
  1. Obsolete form of griping (“pinching and spasmodic pain in the intestines”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Những lời bình luận đầy oán giận của ông về bản án này chỉ nhận lại những giọt nước mắt rơi trong im lặng, và cái siết chặt bàn tay gần như co giật.
  • , , , , […]Đêm hôm đó nó bắt đầu tác dụng bằng những cơn đau quặn và đổ mồ hôi, và vì được đào tạo làm bác sĩ, ông đã uống một số loại thuốc để chữa cơn đau quặn, phần nào thuốc cũng có tác dụng, nhưng ông lại mất cảm giác thèm ăn...
  • .Cuốn sách này rất hấp dẫn.

AI