Dịch

grin

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cười toe toétdanh từA smile in which the lips are parted to reveal the teeth.
  2. Cười toe toét, cười tươiđộng từnội động từ (intransitive)To smile, parting the lips so as to show the teeth.
  3. Cười để lộ, cười toe toét tỏ ýđộng từngoại động từ (transitive)To express by grinning.
  4. Nở nụ cười, nở nụ cười nhếch mépđộng từngoại động từ (transitive)To grin as part of producing a particular facial expression, such as a smile or sneer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grinNguyên thể (infinitive)
  2. grinsSố nhiều (plural)
  3. grinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grinningPhân từ I (present participle)
  5. grinnerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grin at sbcười toe toét với aiShe grinned amiably at us.Cô ấy mỉm cười thân thiện với chúng tôi.
  • grin sthcười toe toét cái gìHe grinned a wide grin.Anh ấy cười toe toét một nụ cười thật tươi.
  • with a grinvới nụ cười toe toét‘No,’ he said with a grin.Không,” anh ấy vừa nói vừa cười toe toét.

Cụm từ (phrase)

broad grinNụ cười thật tươi
crack a grinNhoẻn miệng cười
grin and bear itđộng từCắn răng chịu đựng
sheepish grinNụ cười bẽn lẽn
suppress a grinNén nụ cười
wide grinNụ cười rạng rỡ
nigger grindanh từNụ cười toe toét theo khuôn mẫu của người da đen
Chelsea grindanh từNụ cười Glasgow

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bẫy
  1. Bẫy, thòng lọngA snare; a gin.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrinnen
  2. từ tiếng Anh cổgrennian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grannjōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrin
  2. từ tiếng Anh cổgrin“snare, noose”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*garni

Ví dụ

  • , , .Khi buổi lễ kết thúc, một nụ cười rạng rỡ nở trên khuôn mặt anh, và chính nụ cười ấy là điều cô nhìn thấy, vừa nhẹ nhõm vừa hạnh phúc.
  • ‘,’ , . ‘ ! […] kid's ? , ? ?’‘Không,’ Luke vừa nói vừa cười toe toét với cô. ‘Cô không tẻ nhạt đến thế đâu! […] Còn quần áo của đứa trẻ thì sao? Tôi không nghĩ chúng có gì đặc biệt, nhưng cô không giữ lại món nào à? Một đôi giày len, một mảnh thêu hay bất cứ thứ gì sao?’
  • .Cô mỉm cười thích thú trước sự bối rối của anh.

AI