Dịch

griffin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quái điểu sư tử, thần thú griffindanh từA mythical creature with the body of a lion and head and wings of an eagle.
  2. Kền kền phòngdanh từA griffon vulture, a large vulture (Gyps fulvus) found in the mountainous parts of Southern Europe, North Africa, and Asia Minor, supposed to be the "eagle" of the Bible.
  3. Giống táo Anhdanh từAn English variety of apple.
  4. Học viên mới đếndanh từA cadet newly arrived in British India: half English, half Indian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. griffinDạng gốc (base form)
  2. griffinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bearded griffinChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người giám hộ
  1. A watchful guardian, especially a duenna in charge of a young woman.

Ví dụ

  • “ 13,” “” .“Chúng tôi chưa từng chuẩn bị cho bất kỳ vấn đề nào lớn như sự cố Apollo 13,” Giám đốc Chuyến bay của NASA Gerald “Gerry” Griffin nói.
  • : , .Bằng mã là một sinh vật viễn tưởng: nửa ngựa, nửa quái điểu sư tử.
  • ? , ? kid's !Vẫn chưa nhận nuôi con ở nước ngoài sao? Dù sao thì cậu là loại người nổi tiếng gì vậy? Đến ngồi ở bàn trẻ con cùng Kathy Griffin và Gary Busey đi!

AI