Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quái điểu sư tử, thần thú griffindanh từA mythical creature with the body of a lion and head and wings of an eagle.
- Kền kền phòngdanh từA griffon vulture, a large vulture (Gyps fulvus) found in the mountainous parts of Southern Europe, North Africa, and Asia Minor, supposed to be the "eagle" of the Bible.
- Giống táo Anhdanh từAn English variety of apple.
- Học viên mới đếndanh từA cadet newly arrived in British India: half English, half Indian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- griffinDạng gốc (base form)
- griffinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bearded griffin | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người giám hộ
- A watchful guardian, especially a duenna in charge of a young woman.
Ví dụ
- “ 13,” “” .“Chúng tôi chưa từng chuẩn bị cho bất kỳ vấn đề nào lớn như sự cố Apollo 13,” Giám đốc Chuyến bay của NASA Gerald “Gerry” Griffin nói.
- : , .Bằng mã là một sinh vật viễn tưởng: nửa ngựa, nửa quái điểu sư tử.
- ? , ? kid's !Vẫn chưa nhận nuôi con ở nước ngoài sao? Dù sao thì cậu là loại người nổi tiếng gì vậy? Đến ngồi ở bàn trẻ con cùng Kathy Griffin và Gary Busey đi!
Họ từ (word family)
cùng gốc griffin- griffinageTình trạng là một con Griffin, mới đến từ châu Âu và xa lạ với Ấn Độdanh từ
- griffinessGriffin nữdanh từ
- griffinflyCác loài côn trùng giống chuồn chuồn thuộc bộ Meganisoptera sống từ kỷ Carbon muộn đến kỷ Permi muộndanh từ
- griffinishGiống hoặc đặc trưng của một con chim ưng (mới đến ở Ấn Độ thuộc Anh)tính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigriffoun
- từ tiếng Pháp cổgriffon
- từ tiếng Latinh muộngrȳphus