Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
griffinage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là một con Griffin, mới đến từ châu Âu và xa lạ với Ấn Độ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a griffin, newly arrived from Europe and unfamiliar with India.
Nguồn gốc
(etymology)
griffin
+
-age
AI
1
Tình trạng là một con Griffin
1
Tình trạng là một con Griffin
1
Tình trạng là một con Griffin