Dịch

Gregory

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈɡɹɛɡəɹi/US/ˈɡɹɛɡ(ə)ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên nam Grêgôriôdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
  2. Họ ngườidanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Thị trấn ở Queensland, Úcdanh từ riêngA small town on the Gregory River in the Shire of Burke, Queensland, Australia.
  4. Dạng rút gọn của Gregory Peckdanh từShortened form of Gregory Peck, a neck

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GregoryDạng gốc (base form)
  2. GregorysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mary Gregorydanh từKiểu kính trang trí được sơn men trắng, thường có hình trẻ em đang chơi đùa
Gregory Peckdanh từCổ
Gregory Riftdanh từ riêngNhánh phía đông của hệ thống đứt gãy Tách giãn Đông Phi, gây ra bởi sự tách rời của mảng Somali khỏi mảng Nubian
Gregory Hillsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Camden và khu vực hội đồng Campbelltown, New South Wales, Australia
Gregory Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Burke
Stoke St Gregorydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton và quận Taunton Deane (OS lưới ref ST3427)
Gregory's wolfdanh từPhân loài của sói đỏ (Canis lupus gregoryi). Nó được tuyên bố tuyệt chủng vào năm 1980
Gregory's powderdanh từCông thức cụ thể của bột đại hoàng với magiê và gừng, trước đây được sử dụng làm thuốc nhuận tràng

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ở Tây Úc
  1. A small town and port in the Shire of Northampton, Western Australia.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Gregory

Ví dụ

  • .Anh ấy không vui khi thấy Gregory.
  • . , .Bà Juno thân mến, Gregory là một trong những người đàn ông chiều vợ đến mức phát sợ, người đáng ra phải có tới mười cô vợ.
  • , .Gregory thân mến, anh luôn đoán trước được mọi mong muốn của tôi.

AI