Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gregoryite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất có chứa canxi, cacbon, oxy, kali và natri
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A mineral containing calcium, carbon, oxygen, potassium and sodium.
Nguồn gốc
(etymology)
Gregory
+
-ite
AI
1
Khoáng chất có chứa canxi
1
Khoáng chất có chứa canxi
1
Khoáng chất có chứa canxi