Dịch

gregoryite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất có chứa canxi, cacbon, oxy, kali và natridanh từkhông đếm được (uncountable)A mineral containing calcium, carbon, oxygen, potassium and sodium.

Nguồn gốc (etymology)

Gregory-ite

AI