Dịch

greenway

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường xanh, hành lang xanhdanh từA corridor of undeveloped or parkland, set aside for environmental protection or recreational and primarily nonmotorized use, such as bicycle paths.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greenwayDạng gốc (base form)
  2. greenwaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Higher Greenwaydanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Kingswear, quận South Hams, Devon, Anh (OS lưới ref SX8854)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] $15 Gynns , 14- 12 .[...] thể hiện nỗ lực kéo dài của cô nhằm quyên góp 15 triệu đô la cần thiết để khai trương Tuyến đường Gynns Falls, một tuyến đường xanh đô thị dài 14 dặm tại quê nhà Baltimore, mất 12 năm thay vì ba năm như cô đã dự đoán.
  • , , , , .Do đặc thù, đường sắt thường tránh độ dốc lớn, kết quả là những con đường xanh này hầu như nằm trên các tuyến đường bằng phẳng, không có xe cộ qua lại, rất lý tưởng để đi xe đạp.

AI