Dịch

green card

danh từ (noun)
US/ˈɡɹin ˈkɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Thẻ xanhdanh từA US work permit, officially known as United States Permanent Resident Card.
  2. Thẻ cảnh cáo, được trao cho người chơi vì vi phạm luật lệ. Nếu tiếp tục vi phạm có thể bị phạt thẻ vàng hoặc thẻ đỏdanh từA warning card, given to a player for an infraction of the rules. A further infraction may warrant a yellow card or red card.
  3. Thẻ thanh toán được American Express tung ra vào năm 1969danh từA chargecard launched by American Express in 1969.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem green, carddanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see green, card.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. green cardDạng gốc (base form)
  2. green cardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green carderdanh từCông dân Mexico có thẻ xanh để làm việc tại Hoa Kỳ, đặc biệt là người sống ở Mexico và đi lại qua biên giới
green cardamomdanh từLoại cây thuộc loài Elettaria cardamomum (thảo quả thật)
blue carddanh từGiấy phép lao động trên toàn EU cho phép các công dân ngoài EU có tay nghề cao làm việc và sinh sống ở bất kỳ quốc gia nào trong Liên minh Châu Âu, ngoại trừ Đan Mạch và Ireland, những nước không thuộc phạm vi đề xuất
green card marriageChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI