Dịch

blue card

danh từ (noun)
US/ˈblu ˈkɑɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Giấy phép lao động trên toàn EU cho phép các công dân ngoài EU có tay nghề cao làm việc và sinh sống ở bất kỳ quốc gia nào trong Liên minh Châu Âu, ngoại trừ Đan Mạch và Ireland, những nước không thuộc phạm vi đề xuấtdanh từAn EU-wide work permit allowing high-skilled non-EU citizens to work and live in any country within the European Union, excluding Denmark and Ireland, which are not subject to the proposal.
  2. Chứng minh nhân dân được cảnh sát cấp, cho biết người đó có tính cách phù hợp để làm việc gần trẻ em và thanh thiếu niêndanh từAn identity card issued with police approval, stating that the person is of suitable character to work near children and young adults.
  3. Đơn xin theo đuổi một huy hiệu khen thưởng nhất định, phải có chữ ký của người đứng đầu đơn vị Hướng đạo sinh và cố vấn về huy hiệu khen thưởng của họ trước khi theo đuổidanh từAn application for pursuing a certain merit badge, which must be signed by a Scout's unit leader and their merit badge counselor before pursuing.
  4. Thẻ phạt trong bóng đá hiệp hội biểu thị hành vi phạm tội ở mức độ nhẹ hơn thẻ vàng và có các ý nghĩa khác trong bóng đá, bóng ném và Quidditchdanh từA penalty card that in association football indicates an offense at a lesser level than a yellow card, and has other meanings in bandy, handball, and Quidditch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blue cardDạng gốc (base form)
  2. blue cardsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI