Dịch

greave

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɡɹiːv/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mảnh áo giáp bảo vệ chân, đặc biệt là ống chân và đôi khi là phần trên của bàn chândanh từA piece of armour that protects the leg, especially the shin, and occasionally the tops of the feet.
  2. Làm sạch (đáy tàu); đến mộđộng từngoại động từ (transitive)To clean (a ship's bottom); to grave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greaveNguyên thể (infinitive)
  2. greavesSố nhiều (plural)
  3. greavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. greavingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bụi cây
  1. Bụi cây; một cái cây; một khu rừngA bush; a tree; a grove.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • breast-plate, , , .
  • , / red-tiled , / / .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreve
  2. từ tiếng Anh cổgrǣfe
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreve
  2. từ tiếng Anh cổgrǣfa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grēbō

Cùng gốc (doublet)groove

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreve
  2. từ tiếng Pháp cổgreve“shin”
  3. từ tiếng Frank*graban“to engrave”

AI