Nghĩa chính
- Bột mì nguyên cámdanh từkhông đếm được (uncountable)Flour made by grinding wheat berries including the bran.
- Bánh quy grahamdanh từđếm được (countable)A graham cracker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grahamDạng gốc (base form)
- grahamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graham biscuitdanh từ | danh từ | Bánh quy lúa mì nguyên cám |
| graham crackerdanh từ | danh từ | Loại bánh quy hình chữ nhật ngọt ngào, thường được làm từ bột graham và được làm ngọt bằng mật ong (và thường có gia vị quế) và được đục lỗ ở giữa |
| graham flourdanh từ | danh từ | Bột mì nguyên cám graham |
| Graham Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần của Bán đảo Nam Cực nằm ở phía bắc của đường nối liền Mũi Jeremy và Mũi Agassiz |
| Graham breaddanh từ | danh từ | Bánh mì nướng từ bột graham, một loại bột mì chưa qua rây |
| Graham Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Safford. Được đặt theo tên một ngọn núi được đặt theo tên của Trung tá James Duncan Graham |
| Graham techniquedanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách và phương pháp sư phạm khiêu vũ hiện đại dựa trên sự đối lập giữa co và thả ra cũng như chuyển động xoắn ốc của thân quanh trục cột sống |
| Florence-Grahamdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc grahamTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Những bánh quy graham cổ điển, lành mạnh này chỉ được làm ngọt bằng mật ong và mía mía, và không chứa chất béo bão hòa.
- .Graham chưa có bạn gái.
- .Graham Greene là nhà văn yêu thích của tôi.