Nghĩa chính
- Ăn mặc lễ phụctính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a gown.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tea-gownedtính từ | tính từ | Mặc áo trà |
| well-gownedtính từ | tính từ | Mặc một chiếc váy đẹp |
| ball-gownedtính từ | tính từ | Mặc áo choàng bóng |
| evening-gownedtính từ | tính từ | Mặc váy dạ hội |
| surgical-gownedtính từ | tính từ | Mặc áo choàng phẫu thuật |
| dressing-gownedtính từ | tính từ | Đang mặc áo choàng |
| surgically gownedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với surgical-gowned |
Họ từ (word family)
cùng gốc gownedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ‘,’ mortar-boarded .