Dịch

gowk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Con chim cudanh từA cuckoo.
  2. Kẻ ngốcdanh từA fool.
  3. Lõi táodanh từAn apple core.
  4. Làm ngu ngốc; làm choáng vángđộng từTo make foolish; to stupefy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gowkNguyên thể (infinitive)
  2. gowksSố nhiều (plural)
  3. gowkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gowkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

glimmer-gowkdanh từCon cú
hunt the gowkđộng từThực hiện một việc vặt ngu ngốc, được gửi đến như một trò đùa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Phần trung tâm của bất kỳ điều gì
  1. Phần trung tâm của bất kỳ điều gì; lõi; cốt lõiThe central part of any thing; pith; core.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigoke
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgaukr“cuckoo”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gaukaz“cuckoo”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicolk“the core or heart of an apple or onion, pith”
  2. từ tiếng Anh cổ*colc“the gullet, esophagus; pit of the stomach; trench, pit, gully”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kolk

Cùng gốc (doublet)coke

Ví dụ

  • .
  • gowk'd

AI