Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
begowk
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Chơi một trò lừa, làm cho một kẻ ngốc
động từ
To play a trick on, make a fool of.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
gowk
Ví dụ
But
I'll
begowk
them
there
,
Mr
.
David
.
Is
she
trying
to
begowk
a
donnert
old
man
next
?
AI
1
Chơi một trò lừa
1
Chơi một trò lừa
1
Chơi một trò lừa