Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gor
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Chúa
danh từ riêng
God.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gor
gor
ing
Vết húc, sự húc
danh từ, tính từ
C2
gor
ed
Có máu me hoặc máu me
tính từ
Ví dụ
[…]"
by
Gor
!
You
must
stop
dat
dam
racket
!
[…]
And
,
by
Gor
,
none
of
you
has
de
right
to
dat
whale
;
[…].
Well
,
the
last
bishkit
was
sarved
out
,
and
by
gor
,
the
wather
itself
was
all
gone
at
last
,
and
we
passed
the
night
mighty
cowld
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
王
wáng
Vua, chúa, bá chủ
上帝
Shàng dì
Thượng đế, Chúa, Thiên Chúa
主
zhǔ
Chúa, Thượng đế
Tiếng Tây Ban Nha
dios
Thiên Chúa, Thượng Đế, Chúa
Altísimo
Đấng toàn năng; Chúa
señor
Chúa, Đức Chúa
AI
1
Chúa
1
Chúa
1
Chúa