Dịch

goodie

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Goodydanh từA good character in a story, often a hero.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goodieDạng gốc (base form)
  2. goodiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oldie but goodiedanh từMột cái gì đó cũ, nhưng tốt
goodie bagChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Điều thực sự làm tôi bực mình trong những bộ phim chính diện chống lại phản diện này là sự vô dụng của đám phản diện.
  • .Bài hát tiếp theo là một bài hát cũ nhưng hay.
  • , .Tất cả báo chí, người dân và các nhà lãnh đạo được bầu của họ muốn biết là những người tốt và ai là kẻ xấu.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI