goalless
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có mục tiêu, không tham vọngtính từkhông so sánh (not comparable)Devoid of goals; ambitionless.
- Không có bàn thắngtính từkhông so sánh (not comparable)Without goals; in which no goals have been scored; having scored no goals.
Họ từ (word family)
cùng gốc goallessVí dụ
- , , .Ngoại trừ những người hưởng lợi trực tiếp từ hệ thống, cuộc sống trở thành một sự tồn tại không mục tiêu, nơi những lệch lạc tồi tệ nhất của con người bắt đầu nảy nở.
- .Stevenage và Sheffield United đã có một trận hòa không bàn thắng trong lượt đi bán kết play-off giải League One.
- !Lại thêm một trận hòa không bàn thắng nữa!